sứt mẻ
Định nghĩa
Danh từ:
- Trạng thái bị mẻ, bị sứt: "sứt mẻ" chỉ tình trạng một vật bị hư hỏng nhẹ ở phần rìa hoặc bề mặt, thường do va đập hoặc sử dụng lâu ngày.
- Sự rạn nứt trong quan hệ: "sứt mẻ" cũng được dùng để nói về sự tổn hại, rạn nứt trong các mối quan hệ tình cảm hoặc xã hội.
Tính từ:
- Bị mẻ, bị sứt: Mô tả vật thể có khuyết điểm nhỏ ở cạnh hoặc mép.
- Bị tổn hại, không còn nguyên vẹn: Dùng để chỉ sự suy giảm chất lượng, sự toàn vẹn của một thứ gì đó (thường là trừu tượng).
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Chiếc bát này bị sứt mẻ từ lâu rồi. (Chiếc bát có vết mẻ ở mép từ trước.)
- Tình bạn giữa họ có sứt mẻ sau cuộc cãi vã. (Mối quan hệ bạn bè bị rạn nứt sau tranh cãi.)
Tính từ:
- Cái chén sứt mẻ không dùng được nữa. (Cái chén bị mẻ không thể sử dụng tiếp.)
- Lòng tin giữa hai người đã sứt mẻ. (Niềm tin bị tổn hại, không còn nguyên vẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"sứt mẻ tình cảm": sự rạn nứt trong quan hệ tình cảm.
- Sau hiểu lầm, tình cảm vợ chồng họ bị sứt mẻ. (Tình cảm vợ chồng không còn như trước do hiểu lầm.)
"sứt mẻ danh dự": sự tổn hại đến uy tín, danh tiếng.
- Hành vi đó đã làm sứt mẻ danh dự của gia đình. (Hành vi ấy gây tổn hại đến uy tín gia đình.)
Biến thể và từ gần giống
Sứt (tính từ): bị vỡ, mẻ một phần nhỏ.
- Cái cốc bị sứt một miếng nhỏ. (Cốc bị vỡ mất một mảnh nhỏ.)
Mẻ (tính từ): bị vỡ, hư ở rìa.
- Dao bị mẻ lưỡi. (Lưỡi dao bị hư hỏng ở cạnh.)
Rạn nứt (danh từ): vết nứt nhỏ, thường dùng cho quan hệ.
- Quan hệ giữa họ có rạn nứt. (Mối quan hệ có vấn đề, không suôn sẻ.)
Từ đồng nghĩa
- Hư hỏng: bị tổn hại, không còn nguyên vẹn.
- Rạn vỡ: bắt đầu có dấu hiệu chia cắt, tan vỡ.
- Tổn hại: bị thiệt hại, mất mát.
Thành ngữ liên quan
Sứt mẻ như bát vỡ: chỉ một vật đã bị hư hỏng không thể phục hồi.
- Chiếc đĩa này sứt mẻ như bát vỡ, không dùng được nữa. (Chiếc đĩa hư hỏng nặng, không còn giá trị sử dụng.)
Tình cảm sứt mẻ khó hàn gắn: quan hệ tình cảm đã bị tổn hại thì khó lành lại.
- Sau lần phản bội đó, tình cảm sứt mẻ khó hàn gắn. (Tình cảm bị rạn nứt khó có thể khôi phục như cũ.)