sứt mẻ

sứt mẻ

Tình bạn của họ đã bị sứt mẻ sau cuộc tranh cãi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trạng thái bị mẻ, bị sứt: "sứt mẻ" chỉ tình trạng một vật bị hư hỏng nhẹphần rìa hoặc bề mặt, thường do va đập hoặc sử dụng lâu ngày.
    • Sự rạn nứt trong quan hệ: "sứt mẻ" cũng được dùng để nói về sự tổn hại, rạn nứt trong các mối quan hệ tình cảm hoặc xã hội.
  2. Tính từ:

    • Bị mẻ, bị sứt: Mô tả vật thể khuyết điểm nhỏcạnh hoặc mép.
    • Bị tổn hại, không còn nguyên vẹn: Dùng để chỉ sự suy giảm chất lượng, sự toàn vẹn của một thứ đó (thường trừu tượng).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc bát này bị sứt mẻ từ lâu rồi. (Chiếc bát vết mẻmép từ trước.)
    • Tình bạn giữa họ sứt mẻ sau cuộc cãi vã. (Mối quan hệ bạn bị rạn nứt sau tranh cãi.)
  • Tính từ:

    • Cái chén sứt mẻ không dùng được nữa. (Cái chén bị mẻ không thể sử dụng tiếp.)
    • Lòng tin giữa hai người đã sứt mẻ. (Niềm tin bị tổn hại, không còn nguyên vẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sứt mẻ tình cảm": sự rạn nứt trong quan hệ tình cảm.

    • Sau hiểu lầm, tình cảm vợ chồng họ bị sứt mẻ. (Tình cảm vợ chồng không còn như trước do hiểu lầm.)
  • "sứt mẻ danh dự": sự tổn hại đến uy tín, danh tiếng.

    • Hành vi đó đã làm sứt mẻ danh dự của gia đình. (Hành vi ấy gây tổn hại đến uy tín gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Sứt (tính từ): bị vỡ, mẻ một phần nhỏ.

    • Cái cốc bị sứt một miếng nhỏ. (Cốc bị vỡ mất một mảnh nhỏ.)
  • Mẻ (tính từ): bị vỡ, rìa.

    • Dao bị mẻ lưỡi. (Lưỡi dao bị hư hỏngcạnh.)
  • Rạn nứt (danh từ): vết nứt nhỏ, thường dùng cho quan hệ.

    • Quan hệ giữa họ rạn nứt. (Mối quan hệ vấn đề, không suôn sẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Hư hỏng: bị tổn hại, không còn nguyên vẹn.
  • Rạn vỡ: bắt đầu dấu hiệu chia cắt, tan vỡ.
  • Tổn hại: bị thiệt hại, mất mát.
Thành ngữ liên quan
  • Sứt mẻ như bát vỡ: chỉ một vật đã bị hư hỏng không thể phục hồi.

    • Chiếc đĩa này sứt mẻ như bát vỡ, không dùng được nữa. (Chiếc đĩa hư hỏng nặng, không còn giá trị sử dụng.)
  • Tình cảm sứt mẻ khó hàn gắn: quan hệ tình cảm đã bị tổn hại thì khó lành lại.

    • Sau lần phản bội đó, tình cảm sứt mẻ khó hàn gắn. (Tình cảm bị rạn nứt khó có thể khôi phục như .)